|
CHÍNH PHỦ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 56/2026/NĐ-CP |
Hà Nội, ngày 12 tháng 02 năm 2026 |
NGHỊ ĐỊNH
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN BẢN THỎA THUẬN THÚC ĐẨY THƯƠNG MẠI SONG PHƯƠNG GIỮA CHÍNH PHỦ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM VÀ CHÍNH PHỦ VƯƠNG QUỐC CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2025 - 2026
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13;
Để thực hiện Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia giai đoạn 2025 - 2026;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
Chính phủ ban hành Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Campuchia giai đoạn 2025 - 2026.
|
Nơi nhận: |
TM. CHÍNH PHỦ |
PHỤ LỤC I
BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN BẢN THỎA THUẬN VIỆT NAM - CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2025 - 2026
(Kèm theo Nghị định số 56/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ)
Các chú giải và quy tắc tổng quát giải thích việc phân loại hàng hóa được thực hiện theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan Thế giới.
Cột “Mã hàng” và cột “Mô tả hàng hóa” được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam theo Danh mục Biểu thuế Hài hòa ASEAN 2022 (AHTN 2022) và chi tiết theo cấp mã 8 số. Ký hiệu (*) là các mặt hàng áp dụng hạn ngạch thuế quan quy định tại Điều 5 của Nghị định.
Cột “Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%)”: Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Bản Thỏa thuận Việt Nam - Campuchia giai đoạn 2025 - 2026, áp dụng cho các giai đoạn khác nhau, bao gồm:
- 2025: Thuế suất áp dụng từ ngày 28 tháng 4 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
- 2026: Thuế suất áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.
|
STT |
Mã hàng (AHTN 2022) |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất Việt Nam - Campuchia (%) |
|
|
2025 |
2026 |
|||
|
|
01.05 |
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. |
|
|
|
|
|
- Loại khối lượng không quá 185 g: |
|
|
|
|
0105.11 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
1 |
0105.11.90 |
- - - Loại khác |
0 |
0 |
|
|
0105.99 |
- - Loại khác: |
|
|
|
2 |
0105.99.20 |
- - - Vịt, ngan loại khác |
0 |
0 |
|
|
02.07 |
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
|
|
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
3 |
0207.11.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
0 |
|
4 |
0207.12.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
0 |
0 |
|
5 |
0207.13.00 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
0 |
0 |
|
|
0207.14 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
|
|
|
6 |
0207.14.10 |
- - - Cánh |
0 |
0 |
|
7 |
0207.14.20 |
- - - Đùi |
0 |
0 |
|
8 |
0207.14.30 |
- - - Gan |
0 |
0 |
|
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
|
9 |
0207.14.91 |
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học |
0 |
0 |
|
10 |
0207.14.99 |
- - - - Loại khác |
0 |
0 |
|
|
08.05 |
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô. |
|
|
|
|
0805.50 |
- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): |
|
|
|
11 |
0805.50.10 |
- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) |
0 |
0 |
|
12 |
0805.50.20 |
- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia) |
0 |
0 |
|
13 |
0805.90.00 |
- Loại khác |
0 |
0 |
|
|
10.06 |
Lúa gạo. |
|
|
|
|
1006.10 |
- Thóc: |
|
|
|
14 |
1006.10.10(*) |
- - Phù hợp để gieo trồng |
0 |
0 |
|
15 |
1006.10.90(*) |
- - Loại khác |
0 |
0 |
|
|
1006.20 |
- Gạo lứt: |
|
|
|
16 |
1006.20.10(*) |
- - Gạo Hom Mali |
0 |
0 |
|
17 |
1006.20.90(*) |
- - Loại khác |
0 |
0 |
|
|
24.01 |
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. |
|
|
|
|
2401.10 |
- Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
|
|
|
18 |
2401.10.10(*) |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
0 |
0 |
|
19 |
2401.10.20(*) |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
0 |
0 |
|
20 |
2401.10.40(*) |
- - Loại Burley |
0 |
0 |
|
21 |
2401.10.50(*) |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
0 |
0 |
|
22 |
2401.10.90(*) |
- - Loại khác |
0 |
0 |
|
|
2401.20 |
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
|
|
|
23 |
2401.20.10(*) |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
0 |
0 |
|
24 |
2401.20.20(*) |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
0 |
0 |
|
25 |
2401.20.30(*) |
- - Loại Oriental |
0 |
0 |
|
26 |
2401.20.40(*) |
- - Loại Burley |
0 |
0 |
|
27 |
2401.20.50(*) |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
0 |
0 |
|
28 |
2401.20.90(*) |
- - Loại khác |
0 |
0 |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN BẢN THỎA THUẬN VIỆT NAM - CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2025 - 2026
(Kèm theo Nghị định số 56/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ)
|
STT |
Mã mặt hàng |
Mô tả hàng hóa |
Định lượng |
|
|
2025 |
2026 |
|||
|
I |
10.06 |
Lúa gạo. |
300.000 tấn gạo |
300.000 tấn gạo |
|
|
1006.10 |
- Thóc: |
||
|
1 |
1006.10.10 |
- - Phù hợp để gieo trồng |
||
|
2 |
1006.10.90 |
- - Loại khác |
||
|
|
1006.20 |
- Gạo lứt: |
||
|
3 |
1006.20.10 |
- - Gạo Hom Mali |
||
|
4 |
1006.20.90 |
- - Loại khác |
||
|
II |
24.01 |
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá. |
3.000 tấn lá thuốc lá khô |
3.000 tấn lá thuốc lá khô |
|
|
2401.10 |
- Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
||
|
5 |
2401.10.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
||
|
6 |
2401.10.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
||
|
7 |
2401.10.40 |
- - Loại Burley |
||
|
8 |
2401.10.50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
||
|
9 |
2401.10.90 |
- - Loại khác |
||
|
|
2401.20 |
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
||
|
10 |
2401.20.10 |
- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
||
|
11 |
2401.20.20 |
- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
||
|
12 |
2401.20.30 |
- - Loại Oriental |
||
|
13 |
2401.20.40 |
- - Loại Burley |
||
|
14 |
2401.20.50 |
- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
||
|
15 |
2401.20.90 |
- - Loại khác |
||
Ghi chú: Tỷ lệ quy đổi: 02 kg thóc = 01 kg gạo.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC CẶP CỬA KHẨU ĐƯỢC PHÉP THÔNG QUAN CÁC MẶT HÀNG HƯỞNG THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT THEO BẢN THỎA THUẬN VIỆT NAM - CAMPUCHIA GIAI ĐOẠN 2025 - 2026
(Kèm theo Nghị định số 56/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ)
|
STT |
Phía Việt Nam |
Phía Campuchia |
|
1 |
Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai) |
Ou Va Dav (tỉnh Ratanakiri) |
|
2 |
Bu Prăng (tỉnh Lâm Đồng) |
Dak Dam (tỉnh Mondulkiri) |
|
3 |
Đắk Peur (tỉnh Lâm Đồng) |
Nam Lear (tỉnh Mondulkiri) |
|
4 |
Hoa Lư (tỉnh Đồng Nai) |
Trapeang Sre (tỉnh Kratie) |
|
5 |
Hoàng Diệu (tỉnh Đồng Nai) |
Lapakhe (tỉnh Mondulkiri) |
|
6 |
Lộc Thịnh (tỉnh Đồng Nai) |
Tonle Cham (tỉnh Tboung Khmum) |
|
7 |
Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh) |
Bavet (Svay Rieng Province) |
|
8 |
Xa Mát (tỉnh Tây Ninh) |
Trapeang Plong (tỉnh Tboung Khmum) |
|
9 |
Chàng Riệc (tỉnh Tây Ninh) |
Da (tỉnh Tboung Khmum) |
|
10 |
Kà Tum (tỉnh Tây Ninh) |
Chan Mul (tỉnh Tboung Khmum) |
|
11 |
Phước Tân (tỉnh Tây Ninh) |
Bosmon (tỉnh Svay Rieng) |
|
12 |
Vạc Sa (tỉnh Tây Ninh) |
Doun Rodth (tỉnh Tboung Khmum) |
|
13 |
Tân Nam (tỉnh Tây Ninh) |
Meun Chey (tỉnh Prey Veng) |
|
14 |
Bình Hiệp (tỉnh Tây Ninh) |
Prey Vor (tỉnh Svay Rieng) |
|
15 |
Mỹ Quý Tây (tỉnh Tây Ninh) |
Samrong (tỉnh Svay Rieng) |
|
16 |
Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp) |
Banteay Chakrey (tỉnh Prey Veng) |
|
17 |
Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp) |
Koh Roka (tỉnh Prey Veng) |
|
18 |
Vĩnh Xương (tỉnh An Giang) |
Ka-Orm Samnor (tỉnh Kandal) |
|
19 |
Tịnh Biên (tỉnh An Giang) |
Phnom Den (tỉnh Takeo) |
|
20 |
Khánh Bình (tỉnh An Giang) |
Chrey Thom (tỉnh Kandal) |
|
21 |
Vĩnh Hội Đông (tỉnh An Giang) |
Kampong Krosang (tỉnh Takeo) |
|
22 |
Hà Tiên (tỉnh An Giang) |
Prek Chak (tỉnh Kampot) |
|
23 |
Giang Thành (tỉnh An Giang) |
Ton Hon (tỉnh Kampot) |
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Ngày 07/02 vừa qua, bên cạnh không khí rộn ràng của tiệc tất niên, Hệ thống Luật Nguyễn đã long trọng vinh danh và tri ân Tiến sĩ Nguyễn Hữu Thi – Vị cố vấn chiến lược, người đã mang đến những làn gió mới và tư duy đột phá cho sự phát triển của công ty. Sự cộng hưởng chiến lược: Khi chuyên môn...
Nâng cao tính minh bạch trong hoạt động đấu giá tài sản
Xác nhận SIM chính chủ qua VNeID và sinh trắc học khi đổi máy từ 15/4
[CHÍNH THỨC] Xác thực SIM chính chủ qua VNeID từ ngày 15/4/2026
Không lập hóa đơn khi bán hàng: mức phạt "khủng" lên đến 80 triệu đồng
"Lừa đảo trực tuyến" trong dự thảo Nghị định mới
Khởi tố Đoàn Văn Sáng vì tội giết người ở Lạng Sơn
Luật Thuế GTGT 1/1/2026: Bước Ngoặt Cho Hộ Kinh Doanh Và Nông Nghiệp
Gold price gap between SJC and global market narrows by VND 6 million
Quy định mới: Tiền lương từ 5 triệu đồng phải chuyển khoản
Luật Thuế TNCN 2025: Chính Thức Áp Dụng Biểu Thuế 5 Bậc Mới